Danh sách cố vấn học tập các lớp trình độ đại học khóa 2025, năm học 2025-2026
|
STT |
Họ và tên giảng viên |
Lớp phụ trách |
|
Lớp chính quy-Khóa 2021 (Quyết định 108/QĐ-ĐHKTCN ngày 06/9/2025) |
||
|
1 |
Trần Bá Luân |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
2 |
Đoàn Phương Linh |
Công nghệ sinh học |
|
3 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Công nghệ thực phẩm |
|
Lớp chính quy-Khóa 2022 (Quyết định 108/QĐ-ĐHKTCN ngày 06/9/2025) |
||
|
1 |
Vi Nhã Trân |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
2 |
Huỳnh Thị Ngọc Mi |
Công nghệ sinh học |
|
3 |
Trần Hoàng Hiệp |
Công nghệ thực phẩm |
|
Lớp chính quy-Khóa 2023 (Quyết định 108/QĐ-ĐHKTCN ngày 06/9/2025) |
||
|
1 |
Trần Bá Luân |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
2 |
Trần Diễm Phượng |
Công nghệ sinh học |
|
3 |
Nguyễn Xuân Hồng |
Công nghệ thực phẩm |
|
Lớp chính quy-Khóa 2024 (Quyết định 108/QĐ-ĐHKTCN ngày 06/9/2025) |
||
|
1 |
Lư Văn Lil |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
2 |
Trần Thị Thùy Linh |
Công nghệ sinh học |
|
3 |
Nguyễn Hồng Xuân |
Công nghệ thực phẩm |
|
Lớp chính quy-Khóa 2025 (Quyết định 108/QĐ-ĐHKTCN ngày 06/9/2025) |
||
|
1 |
Nguyễn Thị Như Ý |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
2 |
Đinh Hoàng Lan Chi |
Công nghệ sinh học |
|
3 |
Trương Huỳnh Thanh Hoa |
Công nghệ thực phẩm |
|
Lớp vừa làm vừa học-Khóa 2024 (QĐ 111/QĐ-ĐHKTCN ngày 06/9/2025) |
||
|
STT |
Họ và tên giảng viên |
Lớp phụ trách |
|
1 |
Nguyễn Hồng Xuân |
Công nghệ thực phẩm |
|
Lớp vừa làm vừa học-Khóa 2025 (QĐ 111/QĐ-ĐHKTCN ngày 06/9/2025) |
||
|
1 |
Trương Huỳnh Thanh Hoa |
Công nghệ thực phẩm |
